menu_book
見出し語検索結果 "hải quan" (2件)
日本語
名税関
làm thủ tục hải quan
税関手続きをする
hải quân
日本語
名海軍
Hải quân Mỹ sau đó cho biết cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được.
米海軍はその後、両方の事故が回避可能であったと述べた。
swap_horiz
類語検索結果 "hải quan" (1件)
format_quote
フレーズ検索結果 "hải quan" (11件)
làm thủ tục hải quan
税関手続きをする
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân mà ông mô tả là
トランプ氏は「強力な艦隊」と表現した海軍部隊を展開した。
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân mà ông mô tả là
トランプ氏は「強力な艦隊」と表現した海軍部隊を展開した。
Hải quân Mỹ sau đó cho biết cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được.
米海軍はその後、両方の事故が回避可能であったと述べた。
Một số quan chức cấp cao của hải quân Mỹ đã bị cách chức sau sự việc.
数名の米海軍高官が事件後、解任された。
Cuộc diễn tập hải quân chung của Iran và Nga sẽ diễn ra vào ngày 19/2.
イランとロシアの合同海軍演習は2月19日に行われる予定だ。
Hoạt động quân sự này nhằm làm sâu sắc thêm quan hệ giữa hải quân hai nước.
この軍事活動は両国の海軍間の関係を深めることを目的としている。
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân nhằm gia tăng sức ép với nước này.
トランプ氏はその国への圧力を高めるために海軍部隊を展開した。
Quân đội Mỹ chịu trách nhiệm nhắm vào tàu chiến của hải quân Iran.
米軍はイラン海軍の軍艦を標的とする責任を負う。
Hải quân của nước này sở hữu ít nhất 20 tàu ngầm.
この国の海軍は少なくとも20隻の潜水艦を保有している。
Hãng thông tấn Reuters dẫn lời hai quan chức Mỹ am hiểu tình hình hôm 30/3.
ロイター通信は3月30日、状況をよく知る米当局者2人の話として報じた。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)